Hoá sinh học lâm sàng thú y (địa lí)

  1. TRANG CHỦ
  2. Vi sinh học thú y (địa lí)
  3. Vật nuôi - Nguồn vật liệu di truyền - Vi sinh
  4. Bệnh nhiễm khuẩn ở động vật
  5. Bệnh học thú y
  6. Hoá sinh học lâm sàng thú y (địa lí)
Hoá sinh học lâm sàng thú y (địa lí)
Chấp nhận thuật ngữ: 23-tháng 8-2012

Ghi chú: HH: Hẹp hơn ; RH: rộng hơn ; DC: dùng cho ; dấu "-" thể hiện mối quan hệ giữa các thuật ngữ!


  © 2012 - Bản quyền nội dung thuộc về LRCs.