Khô bò

  1. TRANG CHỦ
  2. Gia súc (địa lí)
  3. Thịt bò
  4. Thịt bò đóng hộp
  5. Sừng bò
  6. Khô bò
Khô bò
Chấp nhận thuật ngữ: 31-tháng 8-2012

Ghi chú: HH: Hẹp hơn ; RH: rộng hơn ; DC: dùng cho ; dấu "-" thể hiện mối quan hệ giữa các thuật ngữ!


  © 2012 - Bản quyền nội dung thuộc về LRCs.